Nói dối tiếng trung là gì năm 2024

Phần 11 trong chuỗi bài học 900 câu khẩu ngữ tiếng Trung về các chủ đề cảm xúc Lừa gạt và chế nhạo ngày hôm nay tạm dừng tại đây. Nếu các bạn có bất kỳ khó khăn nào trong quá trình học tập, các bạn nhớ tham gia vào Group cộng đồng Ngoại ngữ Hà Ninh để cùng trao đổi với các học viên và giáo viên của trung tâm nhé.

Link: Group Cộng đồng ngoại ngữ Hà Ninh.

ĐĂNG KÝ HỌC THỬ MIỄN PHÍ

(Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học ngoại ngữ giao tiếp đã giúp hơn 10.000 học viên thành công trên con đường chinh phục ngoại ngữ. Và giờ, đến lượt bạn ... )

Cùng chuyên mục

Bài hoc tieng Trung hôm nay chúng ta tiếp tục học khẩu ngữ nhé. Cứ học tiếng Trung hôm học từ vựng, hôm học khẩu ngữ, hôm học cấu trúc thì mấy mà trình độ lên nhỉ.

51. 等等我! Děng děng wǒ! Đợi tôi với!

52. 你看上去很累。 Nǐ kàn shàngqù hěn lèi. Nhìn bạn có vẻ rất mệt mỏi.

53. 你疯了! Nǐ fēng le! Bạn điên rồi!

54. 我的心情不好。 Wǒ de xīnqíng bù hǎo. Tâm trạng tôi đang không tốt.

55. 你在撒谎。 Nǐ zài sāhuǎng. Bạn đang nói dối.

56. 不要骗我。 Bú yào piàn wǒ. Đừng có mà lừa tôi.

57. 你在干嘛? Nǐ zài gàn ma? Bạn đang làm gì thế?

58. 天哪! Tiān nǎ! Ôi trời ơi!

59. 来吧! Lái ba! Đến đây!

Nói dối tiếng trung là gì năm 2024
Khẩu ngữ dùng để chém gió tiếng Trung ( p2 )

60. 闭嘴! Bì zuǐ! Im mồm/ câm miệng/ im đi!

61. 振作起来! Zhènzuò qǐlái! Cheer up!

62. 我请客! Wǒ qǐngkè! Tôi mời!

63. 安静点! Ānjìng diǎn! Yên lặng một chút!

64. 很痛! Hěn tòng! Rất đau!

65. 休想! Xiūxiǎng! Quên đi!

66. 猜猜看。 Cāicai kàn. Đoán xem.

67. 不许动。 Bù xǔ dòng. Không được cử động.

68. 坚持下去。 Jiānchí xiàqù. Kiên trì đến cùng.

69. 我很怀疑。 Wǒ hěn huáiyí. Tôi rất nghi ngờ.

70. 算上我。 Suàn shàng wǒ. Tính (tiền/ nợ) vào tôi.

71. 别担心。 Bié dānxīn. Đừng lo lắng.

72. 时间快到了。 Shíjiān kuài dào le. Sắp đến giờ rồi.

73. 非做不可吗? Fēi zuò bù kě ma? Không làm không được sao?

74. 快给我! Kuài gěi wǒ! Mau đưa cho tôi!

75. 太遗憾了。 Tài yíhàn le. Thật đáng tiếc.

76. 小心! Xiǎoxīn! Cẩn thận!

77. 还有别的吗? Hái yǒu biéde ma? Còn cái khác không?

78. 保持联络! Bǎochí liánluò! Giữ liên lạc nhé!

79. 我在节食。 Wǒ zài jiéshí. Tôi đang ăn kiêng.

Nói dối tiếng trung là gì năm 2024
Khẩu ngữ dùng để chém gió tiếng Trung ( p2 )

80. 时间就是金钱。 Shíjiān jiù shì jīnqián. Thời gian là vàng bạc.

81. 你出卖我!/你背叛我。 Nǐ chūmài wǒ!/Nǐ bèipàn wǒ. Anh phản bội tôi!

82. 我会留意的。 Wǒ huì liúyì de. Tôi sẽ lưu ý điều này.

83. 我不是故意的。 Wǒ bú shì gùyì de. Tôi không cố ý.

84. 我全力支持你。 Wǒ quánlì zhīchí nǐ. Tôi ủng hộ bạn hết mình.

85. 这得看情况。 Zhè děi kàn qíngkuàng. Cái này còn phải xem tình hình.

86. 我该怎么办? Wǒ gāi zěnmebàn? Tôi phải làm sao đây?

87. 请你原谅。 Qǐng nǐ yuánliàng. Xin hãy tha thứ cho tôi.

88. 等着瞧! Děng zhe qiáo! Đợi đấy mà xem!

89. 说来话长。 Shuō lái huà cháng. Chuyện rất dài dòng.

90. 你怎么认为? Nǐ zěnme rènwéi? Bạn thấy thế nào?/ Quan điểm của bạn thế nào?

91. 谁告诉你的? Shuí gàosù nǐ de? Ai nói cho bạn biết?

92. 别谦虚了! Bié qiānxū le! Đừng khiêm tốn nữa!

Nói dối tiếng trung là gì năm 2024
Khẩu ngữ dùng để chém gió tiếng Trung ( p2 )

93. 我感觉有点不适。 Wǒ gǎnjué yǒu diǎn bú shì. Tôi cảm thấy có gì đó không ổn.

94. 让开! Ràng kāi! Tránh ra!

95. 你误会我了。 Nǐ wùhuì wǒ le. Bạn hiểu nhầm tôi rồi.

96. 说话请大声一点儿。 Shuōhuà qǐng dàshēng yìdiǎnr. Nói chuyện thì nói to lên 1 chút.

97. 你总是吹牛。 Nǐ zǒng shì chuīniú. Bạn toàn chém gió thôi!

98. 我是单身贵族。 Wǒ shì dānshēn guìzú. Tôi là FA hội.

99. 保重! Bǎozhòng! Bảo trọng!

100. 再见!/拜拜! Zàijiàn!/Bàibài! Tạm biệt/ byebye.

TUHOCTIENGTRUNG.VN

Tham khảo:

✍Cấu trúc tiếng Trung thông dụng ( p1 )

✍Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p1 )

✍Thành ngữ hay không thể bỏ qua

1. 把 bă – ghế, dao, ô, bàn chải và các đồ vật có tay cầm 2. 包 bāo – bao thuốc lá, bao đựng các đồ vật 3. 杯 bēi – trà, cà phê, cốc 4. 本 bĕn – sách, tạp chí 5. 部 bù – phim 6. 串 chuàn – các vật thành từng chùm hoặc từng cụm/đàn/bầy như nho, chuối

Nói dối tiếng trung là gì năm 2024
Tin tức mới

[Du lịch] TỪ VỰNG hay dùng PHẦN 1

Mời các bạn cùng trung tâm tiếng trung uy tín Hoàng Liên học về các từ vựng tiếng trung về du lịch hay được sử dụng, giúp các bạn trong các tình huống khi đi du lịch Trung Quốc

Nói dối tiếng trung là gì năm 2024
Tin tức mới

Từ vựng thuê nhà bằng tiếng trung phổ biến

Một trong những hoạt động mà nhiều bạn quan tâm khi sống tại các nước có sử dụng tiếng Trung Quốc chính là đi thuê nhà. Hiểu được quan tâm của các bạn, trung tâm tiếng trung Hoàng Liên gửi đến bạn học một số từ vựng phổ biến để các bạn có thể sử dụng khi

Nói dối tiếng trung là gì năm 2024
Tin tức mới

Từ vựng tiếng trung chủ đề các loại trái cây

Từ vựng tiếng trung chủ đề các loại trái cây Cách gọi tên các loại trái cây bằng tiếng Hoa, tiếng Trung, Đài Loan. Tiếng Trung Hoàng Liên tiếp tục cung cấp vốn từ vựng tiếng Trung với những từ tiếng trung cơ bản nhất về cách gọi tên các loại trái cây b

Nói dối tiếng trung là gì năm 2024
Tin tức mới

Từ vựng Tiếng Trung chuyên ngành Xây Dựng Phần1

Từ vựng Tiếng Trung chuyên ngành Xây Dựng Phần1 Các từ vựng về xây dựng là các từ vựng chuyên ngành khá phức tạp về mặt ngữ nghĩa, vì phải lý giải chúng trên phương diện thực tế mới có thể hiểu được và nhớ được, phần thu thập từ vựng dưới đây hy vọng t

Nói dối tiếng trung là gì năm 2024
Tin tức mới

Từ vựng tiếng Trung liên quan tới truyền hình

Từ vựng tiếng Trung liên quan tới truyền hình Các từ vựng liên quan tới truyền hình luôn gắn liền với cuộc sống thực tế của chúng ta, ai cũng phải xem ti vi, và các từ vựng này luôn được sử dụng trong giao tiếp, có như vậy khẩu ngữ của chúng ta mới tăn

Nói dối tiếng trung là gì năm 2024
Tin tức mới

Từ vựng tiếng Trung về cơ khí

Từ vựng tiếng Trung về cơ khí Các từ vựng cơ khí là các từ vựng chuyên ngành, nói chính xác các từ vựng này yêu cầu phải quá trình tiếng Trung thực tiễn, trong sử dụng giao tiếp.

Nói dối tiếng trung là gì năm 2024
Tin tức mới

Các từ tiếng Trung về các linh kiện trên oto

Các từ tiếng Trung về các linh kiện trên oto Khi sử dụng một chiếc oto, các từ vựng về các linh kiện trên xe rất khó để nói sang tiếng Trung, vì các từ vựng này có nét đặc trưng riêng là các từ vựng tiếng Hán chuyên ngành, ở đây tôi có sưu tập một số t

Nói dối tiếng trung là gì năm 2024
Tin tức mới

Từ vựng trong ngành máy tính

搜索Tìm kiếm (search)/ sōusuǒ/ 搜索引擎Công cụ tìm kiếm /sōusuǒ yǐnqíng/ 碎片整理Deflagment /suìpiàn zhěnglǐ/ 图标Biểu tượng (item) /túbiāo/ 图像Hình ảnh /túxiàng / 退出Thoát, đăng xuất /tuìch

Nói dối tiếng trung là gì năm 2024
Tin tức mới

Đồ thủy sản

海鲜 hǎixiān: Hải sản tươi 海味 hǎiwèi: món ăn hải sản, đồ biển 甲鱼 jiǎyú: ba ba 海水鱼 hǎishuǐ yú: cá biển 鲳鱼 chāng yú cá chim

Nói dối tiếng trung là gì năm 2024
Tin tức mới

Cách gọi những người trong gia đình.

爸爸(bàba): Cha, ba, bố 「父亲(fùqin)」là cách gọi tôn kính 妈妈(māma):Mẹ Nếu nói một cách tôn kính thì ta gọi là 「母亲(mǔqin)」。 爷爷(yéye): Ông nội. 「祖父(zǔfù)」là cách gọi tôn kính 奶奶(nǎinai): Bà nội

Nói dối tiếng trung là gì năm 2024
Tin tức mới

Từ dùng trong word

Chọn tất cả /全选 /quán xuǎn/ Sao chép ký tự / 复制(字符/fùzhì (zìfú) Cắt 剪切 / jiǎn qiè/ Dán ký tự 粘贴 /zhāntiē/ In văn bản 打印/dǎyìn / Quay lại 返回/fǎnhuí /

Nói dối tiếng trung là gì năm 2024
Tin tức mới

Công cụ công nghiệp

通用机械 Máy thông dụng Tōngyòng jīxiè 紧固件、连接件 Bộ phận cố định, khớp nối Jǐn gù jiàn, liánjiē jiàn 轴承 Vòng bi Zhóuchéng 泵 Bơm Bèng 阀门 Van Fámén 刀具、夹具 Dao cụ, đồ gá Dāo jù, jiā jù 传动件 Linh kiện truyền động Chuándòng jiàn 弹簧 Lò so Tánhuáng

Nói dối tiếng trung là gì năm 2024
Tin tức mới

Máy trong xây dựng

máy ủi /tuī tǔ jī/ 推土機 máy rải đường /yè yā wā jué jī/ 液压挖掘机 máy xúc lật, xe cẩu /diào chē/ 吊车 máy lu rung /zhèn dòng yā lù jī/ 震动压路机 máy bơm bê tông lưu động /hùn níng tǔ jiǎo bàn yùn shū chē/ 混凝土搅拌运输车 xe lu /yā lù jī/ 压路机 máy kéo /tu

Nói dối tiếng trung là gì năm 2024
Tin tức mới

Máy tính

MÁY TÍNH 26/04/2014 - 837 lượt xem 计算机房Jìsuànjī fáng 网络安全 Wǎngluò ānquán an ninh mạng 数据安全 Shùjù ānquán an toàn dữ liệu 键盘 Jiànpán bàn phím 控制台 Kòngzhìtái bàn ph

Nói dối tiếng trung là gì năm 2024
Tin tức mới

Thiết bị điện tử

电子专用和移动电话词汇 : Từ vựng chuyên dùng cho điện tử và điện thoại di động Diànzǐ zhuānyòng hé yídòng diànhuà cíhuì 数 码 产 品 /shù mǎ chǎn pǐn/: Sản phẩm kỹ thuật số U 盘 /u pán/: USB 数 码 摄 像 头 /shù mǎ shè xiàng tóu/: Máy ảnh kỹ thuật số 移 动 硬 盘

Nói dối tiếng trung là gì năm 2024
Tin tức mới

Gia đình, bạn bè

家 Danh từ Gia đình Jiā 爸爸 Danh từ Bố Bàba 妈妈 Danh từ Mẹ Māma 妹妹 Danh từ Em gái Mèimei 姐姐 Danh từ Chị gái Jiějie 爷爷 Danh từ Ông nội Yěyě 奶奶 Danh từ Bà nội Nǎinai 人 Danh từ Người Rén 有 Động từ có Yǒu 请 Động từ Mời Qǐng

Nói dối tiếng trung là gì năm 2024
Tin tức mới

Quần áo

服装词汇 T恤 /Di1 xù/ áo phông U字领/U zì lǐng/ cổ chữ U V字领/V zì lǐng/ cổ chữ V 暗袋/Àn dài/ túi trong 百褶裙/Bǎi zhě qún/ váy nhiều nếp gấp 背带裙/Bēidài qún/ váy có dây đeo 背心/ Bèixīn/ áo may ô 蝙蝠衫/ Biānfú shān/ áo kiểu cánh dơi 插袋/Chādài/ túi phụ 长裤/Chán

Nói dối tiếng trung là gì năm 2024
Tin tức mới

Tên các quận tại Hà Nội

TÊN CÁC QUẬN, HUYỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI Www.tiengtrunghoanglien.com 巴亭郡 Ba tíng jùn Quận Ba Đình 纸桥郡 Zhǐ qiáo jùn Quận Cầu Giấy 栋多郡 Dòng duō jùn

Nói dối tiếng trung là gì năm 2024
Tin tức mới

Từ vựng chỉ số đếm

号 Danh từ Số Hào 号码 Danh từ Số(thẻ ghi số thứ tự) Hào mǎ 电话 Danh từ Điện thoại Diàn huà 多少 Đại từ Bao nhiêu Duō shao 几 Đại từ Mấy Jǐ 一 Số từ Số 1 Yī 二 Số từ Số 2 èr 三 Số từ Số 3 Sān 四 Số từ Số 4 Sì 五 Số từ Số 5

Nói dối tiếng trung là gì năm 2024
Tin tức mới

Công an - Cảnh sát - An ninh

1. Bộ công an 公安部 Gōng'ān bù 2. Bộ trưởng công an 公安部长 Gōng'ān bùzhǎng 3. Ty công an tỉnh 省公安厅 Shěng gōng'ān tīng 4. Giám đốc công an tỉnh 厅长 Tīng zhǎng 5. Phó giám đốc công an tỉnh 副厅长 Fù tīng zhǎng 6. Công an thành phố 市公安局 Shì gōng&

39

Nói dối tiếng trung là gì năm 2024
Tin tức mới

Bóng đá

足球Zúqiú Bóng đá Http://tiengtrunghoanglien.com.vn/ 球衣 Qiúyī áo cầu thủ 护腿 Hùtuǐ bảo vệ ống đồng, đệm bảo vệ ống chân 撞墙式传球 Zhuàngqiángsh

Nói dối tiếng trung là gì năm 2024
Tin tức mới

Đồ uống

饮料Yǐnliào Thức uống Http://tiengtrunghoanglien.com.vn/ 啤酒 Píjiǔ bia 淡啤酒 Dànpíjiǔ bia nhẹ 瓶装啤酒 Píngzhuāng píjiǔ bia chai 苦啤酒 Kǔpíjiǔ

Nói dối tiếng trung là gì năm 2024
Tin tức mới

Quần vợi Tennis

网球Wǎngqiú Quần vợt, Tennis Http://tiengtrunghoanglien.com.vn/ 网球衣 Wǎngqiúyī áo chơi tennis 吊小球 Diào xiǎoqiú bỏ nhỏ 界外无效球 Jièwài wúxiàoqiú bóng ngoài cuộc 界内有效球

Nói dối tiếng trung là gì năm 2024
Tin tức mới

Bóng chuyền

排球Páiqiú Bóng chuyền Http://tiengtrunghoanglien.com.vn/ 接发球、一传Jiē fāqiú, yī chuán bắt bước 1, nhận bóng 吊球 Diàoqiú bỏ nhỏ 直线球 Zhíxiànqiú bóng đi thẳng 入网球 Rùwǎngqiú bóng

Nói dối tiếng trung là gì năm 2024
Tin tức mới

Bóng rổ

篮球Lánqiú Bóng rổ Http://tiengtrunghoanglien.com.vn/ 篮板 Lánbǎn bảng rổ 接球 Jiēqiú bắt bóng 球出界线 Qiú chū jièxiàn bóng ra ngoài biên 空心球

Nói dối tiếng trung là gì năm 2024
Tin tức mới

Chụp ảnh

拍照Pāizhào Chụp ảnh Http://tiengtrunghoanglien.com.vn/ 半身像 Bànshēnxiàng ảnh bán thân (nửa người) 全家福 Quánjiāfú ảnh cả gia đình 人物像 Rénwùxiàng ảnh chân dung 侧

Nói dối tiếng trung là gì năm 2024
Tin tức mới

Cửa hàng vật liệu xây dựng

五金建材商店Wǔjīn jiàncái shāngdiàn Cửa hàng vật liệu xây dựng ngũ kim Http://tiengtrunghoanglien.com.vn/ 铰链 Jiǎoliàn bản lề 伸缩铰链 Shēnsuō jiǎoliàn bản lề co giãn 拆卸式铰链 Chāixiès

Nói dối tiếng trung là gì năm 2024
Tin tức mới

Cửa hàng đồng hồ

钟表店Zhōngbiǎodiàn CỬA HÀNG ĐỒNG HỒ Www.tiengtrunghoanglien.com 齿轮 Chǐlún bánh răng 钟锤 Zhōngchuí búa đồng hồ 把表拨准

Nói dối tiếng trung là gì năm 2024
Tin tức mới

Tiệm cắt tóc

理发店Lǐfǎdiàn Hiệu cắt tóc Www.tiengtrunghoanglien.com 修面刷 Xiūmiànshuā bàn chải cạo râu 发刷 Fǎshuā bàn chải phủi tóc 顶髻 Dǐngjì

Nói dối tiếng trung là gì năm 2024
Tin tức mới

Nước giải khát

kě lè 可乐 coke Cola níng méng shuǐ 柠檬水 lemonade nước chanh tươi chéng zhī 橙汁 orange juice nước cam sū dá shuǐ

Nói dối tiếng trung là gì năm 2024
Tin tức mới

Chủ đề Du lịch - Tự học tiếng trung

Trung tâm tiếng trung Hoàng Liên giới thiệu đến các bạn từ vựng tiếng trung trong chủ đề DU LỊCH. Từ những từ vựng trên các bạn có thể tự tin sử dụng tiếng trung khi đi du lịch sang các quốc gia nói tiếng Trung nhé:

Kẻ nói dối tiếng Trung là gì?

谎 /huǎng/ âm Hán Việt là hoang (trong hoang đường), chỉ nghĩa nói láo, nói dối.

Xạo quá đi tiếng Trung là gì?

Nói dối tiếng Trung là 说谎 / Shuōhuǎng/, (âm bồi là suô hoảng). Từ này có âm Hán Việt là Thuyết Hoang, đây là động. từ, trong đó có 说 /Shuō/ âm Hán Việt là Thuyết có

Ngày nói dối tiếng Trung là gì?

Ngày "Cá tháng Tư" trong tiếng Trung Giản thể được gọi là "愚人节" , còn trong tiếng Trung Phồn thể được gọi là "愚人節" và cả hai đều được phiên âm là / Yúrén jié /.